Thứ tư, 27/10/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước bến 600cv và luồng vào bến 600cv thuộc Ban quản lý cảng Bến Đầm, huyện Côn Đảo

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 216/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 22 tháng 9 năm 2020

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước bến 600cv và luồng vào bến 600cv thuộc Ban quản lý cảng Bến Đầm, huyện Côn Đảo

­­

VTU – 58 – 2020

Vùng biển:    Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Tên luồng:    Luồng hàng hải Bến Đầm – Côn Đảo.

Căn cứ đơn đề nghị số 264/ĐĐN-BQL ngày 17/09/2020 của Ban quản lý cảng Bến Đầm, Côn Đảo  về việc thông báo hàng hải độ sâu vũng quay tàu trước cầu cảng, khu nước trước bến 600cv và luồng vào bến 600cv thuộc Ban quản lý cảng Bến Đầm, huyện Côn Đảo và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải.

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến 600cv và luồng vào bến 600cv thuộc Ban quản lý cảng Bến Đầm, huyện Côn Đảo, độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ, cụ thể như sau:

  1. Khu nước trước bến 600cv:
Tên điểm Hệ tọa độ VN-2000 Hệ tọa độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B1 08°39’10,80” N 106°34’16,25” E 08°39’07,13” N 106°34’22,64” E
B2 08°39’09,02” N 106°34’18,42” E 08°39’05,35” N 106°34’24,81” E
TG1 08°39’10,31” N 106°34’11,13” E 08°39’06,64” N 106°34’17,52” E
4 08°39’03,50” N 106°34’18,95” E 08°38’59,83” N 106°34’25,34” E
  • Độ sâu nhỏ nhất đạt 2,4m.
  1. Luồng vào bến 600cv:
Tên điểm Hệ tọa độ VN-2000 Hệ tọa độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
1 08°39’24,25” N 106°33’55,21” E 08°39’20,58” N 106°34’01,60” E
2 08°39’21,36” N 106°33’57,67” E 08°39’17,69” N 106°34’04,06” E
3 08°39’05,70” N 106°34’16,74” E 08°39’02,04” N 106°34’23,13” E
4 08°39’03,50” N 106°34’18,95” E 08°38’59,83” N 106°34’25,34” E
5 08°39’00,72” N 106°34’19,21” E 08°38’57,05” N 106°34’25,60” E
6 08°39’21,79” N 106°33’53,73” E 08°39’18,12” N 106°34’00,12” E
  • Độ sâu nhỏ nhất đạt -0,4m (cao hơn mực nước số “0” Hải đồ).
  1. Trong phạm vi khảo sát rà quét chướng ngại vật khu nước trước bến 600cv và luồng vào bến 600cv thuộc Ban quản lý cảng Bến Đầm được giới hạn bởi các điểm có tọa độ nêu trên không phát hiện chướng ngại vật nguy hiểm.
  • Số liệu độ sâu căn cứ bình đồ độ sâu ký hiệu CDB_2007_01 và CDB_2007_02, tỷ lệ 1/1.000, bình đồ rà quét chướng ngại vật ký hiệu RA-CDB_2007 do Công ty Cổ phần dịch vụ Kỹ thuật SEALINK hoàn thành tháng 8 năm 2020; biên bản nghiệm thu kết quả khảo sát số 01BBNT/2020, ngày 8/8/2020, cùng hồ sơ tài liệu khác.
  • Để biết thêm thông tin chi tiết liên hệ với Ban quản lý cảng Bến Đầm, Côn Đảo (1).
Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cty TNHH MTV Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng Cty BĐATHH miền Nam;

– Website www.vms-south.vn;

– Phòng: KTKH, KT, HTQT&QLHT;

– Lưu: VT-VP, P.ATHH­­­­Hòa.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

Phạm Tuấn Anh


Những thông báo khác

Thông số kỹ thuật khu chuyển tải tạm thời tại khu vực cảng An Thới, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang

Về việc khảo sát, rà quét chướng ngại vật khu vực Đầm Thị Nại – luồng hàng hải Quy Nhơn

Về thông số kỹ thuật của vùng nước khu neo đậu cho tàu chờ đợi cầu, đợi luồng tại Vĩnh Tân – Bình Thuận

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cầu cảng kho xăng dầu dự trữ SSCĐ Cảng quân sự Bến Đầm – Côn Đảo

Độ sâu vùng nước trước cầu cảng số 3 của cảng Tân Cảng – Cát Lái