Thứ ba, 07/04/2020

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước bến cầu cảng A, B của Nhà máy lọc dầu Cát Lái – SaiGon Petro

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 281/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 13 tháng 12 năm 2019

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước bến cầu cảng A, B của Nhà máy lọc dầu Cát Lái – SaiGon Petro

HCM – 64 – 2019

Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh

Tên luồng: Luồng hàng hải Đồng Nai

Căn cứ Đơn đề nghị số 1992/CV-DK-VTXDCB  ngày 09/12/2019 của Công ty TNHH một thành viên Dầu khí TP.HCM (SaiGon Petro) về việc công bố thông báo hàng hải độ sâu khu bến khai thác tàu 32.000DWT giảm tải cầu cảng A; khu bến khai thác tàu 32.000DWT cầu cảng B và khu bến khai thác tàu 1.000DWT cầu cảng A của Nhà máy lọc dầu Cát Lái – SaiGon Petro kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu PETRO_1912_01 ÷ PETRO_1912_02 tỷ lệ 1/1000; sơ đồ rà quét ký hiệu RQ_PETRO_1912 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc hoàn thành tháng 12 năm 2019,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo: Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến cầu cảng A, B của Nhà máy lọc dầu Cát Lái – SaiGon Petro, độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0” Hải đồ như sau:

  1. Khu nước trước bến 32.000DWT giảm tải cầu cảng A, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1  10045’21,6”N 106046’58,2”E 10045’18,0”N 106047’04,7”E
A2  10045’21,1”N 106047’00,1”E 10045’17,4”N 106047’06,6”E
A3  10045’16,1”N 106046’51,0”E 10045’12,5”N 106046’57,5”E
A4  10045’18,0”N 106046’51,6”E 10045’14,4”N 106046’58,0”E
  • Xuất hiện các điểm độ sâu 9,3m; 9,5m; 9,6m, tại vị trí có tọa độ như sau:
Điểm độ sâu Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
9,3 10045’20,9”N 106046’58,4”E 10045’17,3”N 106047’04,8”E
9,5 10045’21,1”N 106046’58,9”E 10045’17,5”N 106047’05,4”E
9,6 10045’21,5”N 106046’58,1”E 10045’17,8”N 106047’04,6”E
  • Ngoài những điểm độ sâu nêu trên, độ sâu đạt 10,2m trở lên.
  1. Khu nước trước bến 32.000DWT cầu cảng B, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B1  10045’18,3”N 106046’51,9”E 10045’14,6”N 106046’58,4”E
B2  10045’17,5”N 106046’53,8”E 10045’13,8”N 106047’00,2”E
B3  10045’13,9”N 106046’44,0”E 10045’10,3”N 106046’50,4”E
B4  10045’15,7”N 106046’44,8”E 10045’12,1”N 106046’51,3”E
  • Độ sâu đạt 11,2m trở lên.
  1. Khu nước trước bến 1,000DWT cầu cảng A (bến hạ lưu phía trong bờ), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
 A1-1  10045’20,5”N 106046’50,5”E 10045’16,8”N 106046’57,0”E
 A1-2  10045’20,7”N 106046’49,9”E 10045’17,0”N 106046’56,3”E
 A1-3  10045’22,1”N 106046’52,7”E 10045’18,4”N 106046’59,1”E
 A1-4  10045’21,6”N 106046’52,9”E 10045’18,0”N 106046’59,4”E
  • Độ sâu đạt 1,7m trở lên.
  1. Khu nước trước bến 1,000DWT cầu cảng A (bến hạ lưu phía ngoài luồng), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
 A1-5  10045’20,2”N 106046’50,7”E 10045’16,6”N 106046’57,1”E
 A1-6  10045’19,6”N 106046’50,4”E 10045’15,9”N 106046’56,9”E
 A1-7  10045’21,0”N 106046’53,3”E 10045’17,3”N 106046’59,7”E
 A1-8  10045’21,4”N 106046’53,0”E 10045’17,7”N 106046’59,5”E
  • Độ sâu đạt 4,6m trở lên.
  1. Khu nước trước bến 1,000DWT cầu cảng A (bến thượng lưu phía trong bờ), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
 A1-9  10045’23,1”N 106046’55,8”E 10045’19,4”N 106047’02,2”E
 A1-10  10045’23,7”N 106046’56,0”E 10045’20,1”N 106047’02,4”E
 A1-11  10045’22,3”N 106046’53,2”E 10045’18,7”N 106046’59,6”E
 A1-12  10045’21,9”N 106046’53,4”E 10045’18,2”N 106046’59,8”E
  • Độ sâu đạt 2,5m trở lên.
  1. Khu nước trước bến 1,000DWT cầu cảng A (bến thượng lưu phía ngoài luồng), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
 A1-13  10045’22,8”N 106046’55,9”E 10045’19,2”N 106047’02,3”E
 A1-14  10045’22,6”N 106046’56,6”E 10045’19,0”N 106047’03,0”E
 A1-15  10045’21,2”N 106046’53,7”E 10045’17,6”N 106047’00,2”E
 A1-16  10045’21,7”N 106046’53,5”E 10045’18,0”N 106047’00,0”E
  • Độ sâu đạt 3,6m trở lên.
  1. Trong phạm vi khảo sát rà quét chướng ngại vật khu nước trước bến cầu cảng A, B của Nhà máy lọc dầu Cát Lái – SaiGon Petro được giới hạn bởi các điểm có tọa độ nêu trên không phát hiện chướng ngại vật nguy hiểm./.
Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải TP.HCM;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng KTKH, KT, HTQT&QLHT;

– Lưu VT-VP, P.ATHHBính.

KT.TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

Trần Đức Thi


Những thông báo khác

Thay đổi đặc tính hoạt động phao báo hiệu hàng hải số “0” và số “46” luồng hàng hải Soài Rạp

Độ sâu vùng nước trước cảng CD trên sông Soài Rạp

Về việc sà lan bị chìm trên luồng hàng hải Đồng Tranh – Gò Gia

Về việc thiết lập phao luồng và phao giới hạn vũng quay trở tàu của Cảng biển Trạm phân phối Xi măng Ninh Thủy – Công ty Xi măng Nghi Sơn

Về thông số kỹ thuật luồng hàng hải Ba Ngòi