Thứ ba, 26/10/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước Bến Sà lan 1.500DWT, 2.500DWT và phân đoạn 15 – Cảng PTSC Phú Mỹ

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 252/TBHH-TCTBĐATHHMN   Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 02 tháng 11 năm 2020

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước Bến Sà lan 1.500DWT, 2.500DWT và phân đoạn 15 – Cảng PTSC Phú Mỹ

VTU  –  64 – 2020

Vùng biển:  Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Tên luồng:   Luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải.

Căn cứ Đơn đề nghị số 1218/PM-KTKH ngày 20/10/2020 của Công ty CP cảng dịch vụ dầu khí tổng hợp Phú Mỹ về việc đề nghị công bố thông báo hàng khu nước trước Bến Sà lan 1.500DWT, 2.500DWT và phân đoạn 15 – Cảng PTSC Phú Mỹ và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải.

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước Bến Sà lan 1.500DWT được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1 10034’59,1” N 107001’40,9” E 10034’55,4” N 107001’47,3” E
A2 10035’01,1” N 107001’41,4” E 10034’57,4” N 107001’47,9” E
A3 10035’02,3” N 107001’37,3” E 10034’58,6” N 107001’43,8” E
KN2 10035’01,5” N 107001’36,0” E 10034’57,9” N 107001’42,4” E
KN3 10035’00,4” N 107001’40,1” E 10034’56,7” N 107001’46,6” E
KN4 10034’59,6” N 107001’39,9” E 10034’55,9” N 107001’46,3” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 3,0m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước Bến Sà lan 2.500DWT được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A5’ 10035’00,5” N 107001’36,0” E 10034’56,9” N 107001’42,5” E
A6’ 10035’01,8” N 107001’36,3” E 10034’58,1” N 107001’42,7” E
A7’ 10035’00,5” N 107001’40,7” E 10034’56,8” N 107001’47,2” E
A8’ 10034’59,3” N 107001’40,4” E 10034’55,6” N 107001’46,8” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 5,1m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước Bến phân đoạn 15 – Phía hạ lưu được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A17 10035’02,0” N 107001’37,7” E 10034’58,4” N 107001’44,1” E
A18 10035’01,2” N 107001’37,1” E 10034’57,6” N 107001’43,5” E
A19 10035’03,5” N 107001’34,0” E 10034’59,8” N 107001’40,5” E
A20 10035’03,7” N 107001’35,4” E 10034’60,0” N 107001’41,9” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 5,1m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước Bến phân đoạn 15 – Phía thượng lưu được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A21 10035’03,9” N 107001’35,9” E 10035’00,2” N 107001’42,3” E
A22 10035’04,9” N 107001’35,3” E 10035’01,2” N 107001’41,8” E
A23 10035’04,3” N 107001’37,4” E 10035’00,6” N 107001’43,9” E
A24 10035’03,5” N 107001’37,2” E 10034’59,8” N 107001’43,6” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 3,2m.

  1. Trong phạm vi khảo sát rà quét chướng ngại vật được giới hạn bởi các điểm có tọa độ nêu trên không phát hiện chướng ngại vật nguy hiểm.

Số liệu độ sâu căn cứ bình đồ ký hiệu từ BVXL tỷ lệ 1/500 và bình đồ rà quét chướng ngại vật ký hiệu từ BVRQ tỷ lệ 1/500 do Công ty TNHH Tư vấn xây dựng công trình giao thông đường thủy Quang Minh đo đạc hoàn thành tháng 10 năm 2020.

Để biết thêm thông tin chi tiết đề nghị liên hệ trực tiếp với Công ty CP cảng dịch vụ dầu khí tổng hợp Phú Mỹ (1)./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu;

– Cty TNHH MTV Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– Website www.vms-south.vn;

– Phòng: KTKH, HTQT&QLHT, KT;

– Lưu: VT-VP, P.ATHH­Năng.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

Phạm Tuấn Anh


Những thông báo khác

Về việc phục hồi hoạt động đèn chính của đèn biển Kê Gà

Về việc thay đổi đặc tính hoạt động các phao báo hiệu hàng hải số “10”, “12” luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu

Về việc độ sâu luồng sông Dinh

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước bến và luồng vào bến công trình Bến cảng 70.000DWT thuộc dự án Bến cảng tổng hợp Nam Vân Phong tại KCN Ninh Thủy – tỉnh Khánh Hòa

Về việc thông số kỹ thuật đèn biển Hòn Hải – tỉnh Bình Thuận