Thứ tư, 27/10/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước Cảng Hà Lộc.

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số:  123/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa-Vũng Tàu, ngày 13 tháng 5 năm 2021

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước Cảng Hà Lộc.

VTU – 23 – 2021

Vùng biển: Bà Rịa – Vũng Tàu.

Tên luồng: Luồng hàng hải Sông Dinh.

 

Căn cứ Đơn đề nghị công bố Thông báo hàng hải số 01-KS/HL ngày 10/5/2021 của Công ty TNHH Hà Lộc về việc: Phạm vi độ sâu khu nước trước cảng Hà Lộc, kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu HL_2105 tỷ lệ 1/500 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc hoàn thành tháng 5 năm 2021 và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải.

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

Trong phạm vi khảo sát các Khu nước trước Cảng Hà Lộc, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

1- Khu nước số 1:

Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1 10°24’55,4”N 107°08’11,3”E 10°24’51,8”N 107°08’17,7”E
A2 10°24’56,8”N 107°08’16,3”E 10°24’53,2”N 107°08’22,7”E
A3 10°24’57,7”N 107°08’16,3”E 10°24’54,1”N 107°08’22,8”E
A4 10°24’56,2”N 107°08’10,8”E 10°24’52,5”N 107°08’17,2”E

Độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 0,6 m trở lên.

  1. Khu nước số 2:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A4 10°24’56,2”N 107°08’10,8”E 10°24’52,5”N 107°08’17,2”E
A5 10°24’56,6”N 107°08’10,5”E 10°24’52,9”N 107°08’17,0”E
A6 10°24’57,6”N 107°08’14,5”E 10°24’54,0”N 107°08’20,9”E
A7 10°24’57,2”N 107°08’14,6”E 10°24’53,6”N 107°08’21,0”E

Độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 2,4 m trở lên.

  1. Khu nước số 3:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A6 10°24’57,6”N 107°08’14,5”E 10°24’54,0”N 107°08’20,9”E
A7 10°24’57,2”N 107°08’14,6”E 10°24’53,6”N 107°08’21,0”E
A3 10°24’57,7”N 107°08’16,3”E 10°24’54,1”N 107°08’22,8”E
A8 10°24’58,2”N 107°08’16,4”E 10°24’54,5”N 107°08’22,8”E

Độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 4,3 m trở lên.

Để biết thêm thông tin chi tiết liên hệ với Công ty TNHH Hà Lộc (1)./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng: KTKH, KT, HTQT &QLHT;

– Lưu VT-VP, P.ATHHLộc

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

 

Trần Đức Thi


Những thông báo khác

Về thông số độ sâu vùng nước trước cảng tổng kho xăng dầu Mê Kông

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cầu tàu số 7 cho tàu 30.000DWT và bến tàu 2.200DWT – Cảng Cổ phần Cát Lái

Về độ sâu vùng nước trước Cầu cảng nhập 10.000 DWT và Cầu cảng xuất 1.000DWT của Công ty TNHH MTV xi măng Hạ Long

Về thông số kỹ thuật độ sâu vùng nước trước Cảng chuyên dụng xăng dầu Phước Khánh (PETIMEX)

Về thông số kỹ thuật độ sâu các đoạn cạn luồng hàng hải Vũng Tàu-Thị Vải