Thứ năm, 02/04/2020

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước Cầu cảng Bãi Vòng của Công ty Cổ phần Hòa Bình Hàm Ninh

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 05/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 13 tháng 01 năm 2020

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước Cầu cảng Bãi Vòng của Công ty Cổ phần Hòa Bình Hàm Ninh

KGG – 01 – 2020

Vùng biển: Tỉnh Kiên Giang.

Tên luồng: Luồng vào Cầu cảng Bãi Vòng – Phú Quốc

Căn cứ Đơn đề nghị số 53/HBHN ngày 03/01/2020 của Công ty Cổ phần Hòa Bình Hàm Ninh về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải độ sâu khu nước trước Cầu cảng Bãi Vòng và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khu nước vũng quay tàu có đường kính D=200m, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
BP2 10008’41,4” N 104002’16,8” E 10008’37,8” N 104002’23,2” E
BP3 10008’43,9” N 104002’18,0” E 10008’40,3” N 104002’24,5” E
BP4 10008’47,7” N 104002’16,8” E 10008’44,1” N 104002’23,2” E
KN1 10008’48,1” N 104002’15,9” E 10008’44,5” N 104002’22,4” E
KN2 10008’46,5” N 104002’10,9” E 10008’42,9” N 104002’17,4” E
BT4 10008’45,6” N 104002’10,5” E 10008’42,0” N 104002’17,0” E
BT3 10008’41,8” N 104002’11,8” E 10008’38,2” N 104002’18,3” E
BT2 10008’40,6” N 104002’14,3” E 10008’37,0” N 104002’20,7” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 3,34m.

  1. Trong phạm vi khu nước trước bến 600T giảm tải cầu chữ T, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
KN1 10008’48,1” N 104002’15,9” E 10008’44,5” N 104002’22,4” E
BP5 10008’48,7” N 104002’14,7” E 10008’45,1” N 104002’21,1” E
BT5 10008’47,7” N 104002’11,6” E 10008’44,1” N 104002’18,0” E
KN2 10008’46,5” N 104002’10,9” E 10008’42,9” N 104002’17,4” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 3,27m.

  1. Trong phạm vi khu nước trước bến bổ sung số 1, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
BT4 10008’45,6” N 104002’10,5” E 10008’42,0” N 104002’17,0” E
BT5 10008’47,7” N 104002’11,6” E 10008’44,1” N 104002’18,0” E
K1 10008’47,9” N 104002’12,0” E 10008’44,2” N 104002’18,5” E
K2 10008’48,2” N 104002’11,9” E 10008’44,6” N 104002’18,4” E
K3 10008’48,4” N 104002’12,5” E 10008’44,8” N 104002’19,0” E
K4 10008’48,7” N 104002’12,4” E 10008’45,1” N 104002’18,9” E
K5 10008’48,8” N 104002’12,7” E 10008’45,2” N 104002’19,1” E
K6 10008’51,6” N 104002’11,7” E 10008’48,0” N 104002’18,2” E
K10 10008’50,7” N 104002’08,8” E 10008’47,1” N 104002’15,3” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 2,58m.

  1. Trong phạm vi khu nước trước bến bổ sung số 2 và bến bổ sung số 3, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
BP4 10008’47,7” N 104002’16,8” E 10008’44,1” N 104002’23,2” E
BP5 10008’48,7” N 104002’14,7” E 10008’45,1” N 104002’21,1” E
K11 10008’48,6” N 104002’14,2” E 10008’45,0” N 104002’20,7” E
K12 10008’48,9” N 104002’14,1” E 10008’45,3” N 104002’20,6” E
K13 10008’48,7” N 104002’13,5” E 10008’45,1” N 104002’19,9” E
K14 10008’53,4” N 104002’11,9” E 10008’49,8” N 104002’18,3” E
K15 10008’54,3” N 104002’14,5” E 10008’50,7” N 104002’21,0” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 2,43m.

  1. Trong phạm vi khu nước trước bến du thuyền, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
K7 10008’51,5” N 104002’11,5” E 10008’47,9” N 104002’18,0” E
K8 10008’53,9” N 104002’10,7” E 10008’50,3” N 104002’17,2” E
K9 10008’53,6” N 104002’09,8” E 10008’50,0” N 104002’16,2” E
K10 10008’50,7” N 104002’08,8” E 10008’47,1” N 104002’15,3” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 2,06m.

  1. Trong phạm vi khảo sát rà quét chướng ngại vật được giới hạn bởi các điểm có tọa độ nêu trên không phát hiện chướng ngại vật nguy hiểm.

Số liệu độ sâu căn cứ bình đồ ký hiệu BVHNPQ, tỷ lệ 1/500, BVRQBV, tỷ lệ 1/500 do Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Giao thông Đường thủy Quang Minh đo đạc hoàn thành tháng 12 năm 2019.

Để biết thêm thông tin chi tiết liên hệ với Công ty Cổ phần Hòa Bình Hàm Ninh (1)./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải Kiên Giang;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng: KTKH, KT, HTQT &QLHT;

– Lưu VT-VP, P.ATHHNăng.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

Phạm Tuấn Anh


Những thông báo khác

Thông số kỹ thuật đoạn luồng từ hạ lưu phao số “9” – 236m đến thượng lưu phao số “11” + 328m thuộc luồng hàng hải Ba Ngòi

Về việc chấm dứt hoạt động của phao báo hiệu hàng hải “T”, “K” trên luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải

Về khu vực chuyên dùng: Mở rộng vùng an toàn của mỏ Sư tử Vàng, Sư tử Đen lô 15-1

Về độ sâu khu nước trước cảng Tổng hợp Khu công nghiệp Ông Kèo

Độ sâu khu nước trước bến cảng PVC-MS