Thứ sáu, 24/09/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cầu cảng số 1, cầu cảng số 2, cầu cảng số 4 của Cảng Tân Cảng – Cát Lái

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 51/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 29 tháng 3 năm 2019

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cầu cảng số 1, cầu cảng số 2, cầu cảng số 4 của Cảng Tân Cảng – Cát Lái

HCM – 09 – 2019

  • Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Tên luồng: Luồng hàng hải Đồng Nai.

Căn cứ đơn đề nghị số 731/ĐN-TCT ngày 21/3/2019 của Công ty TNHH MTV Tổng công ty Tân cảng Sài Gòn về việc đề nghị thông báo hàng hải độ sâu khu nước trước cầu cảng số 1, cầu cảng số 2, cầu cảng số 4; Báo cáo kết quả Khảo sát địa hình số 346/BC-XNKSHHMN ngày 19/3/2019, kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu CL_1903, tỷ lệ 1/1.000, và sơ đồ rà quét chướng ngại vật ký hiệu RA_CL_1903, tỷ lệ 1/1.000 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc hoàn thành tháng 3/2019, theo đề nghị của Trưởng phòng an toàn hàng hải,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Khu nước trước cầu cảng số 1, cầu cảng số 2, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
R1 10o45’36,2”N 106o47’27,5”E 10o45’32,5”N 106o47’33,9”E
R2 10o45’34,8”N 106o47’29,8”E 10o45’31,1”N 106o47’36,3”E
R3 10o45’28,4”N 106o47’18,1”E 10o45’24,7”N 106o47’24,6”E
R4 10o45’31,1”N 106o47’18,2”E 10o45’27,4”N 106o47’24,7”E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 11,0 m.

  1. Khu nước ra luồng hàng hải Đồng Nai (khu nước tiếp giáp với vùng nước cầu cảng số 1, cầu cảng số 2 và biên luồng), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
R2 10o45’34,8”N 106o47’29,8”E 10o45’31,1”N 106o47’36,3”E
R3 10o45’28,4”N 106o47’18,1”E 10o45’24,7”N 106o47’24,6”E
R5 10o45’26,1”N 106o47’18,1”E 10o45’22,4”N 106o47’24,6”E
R6 10o45’33,3”N 106o47’32,4”E 10o45’29,6”N 106o47’38,8”E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 11,9m.

  1. Khu nước trước cầu cảng số 4, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
R10 10o45’39,4”N 106o47’34,0”E 10o45’35,8”N 106o47’40,5”E
R11 10o45’40,5”N 106o47’36,1”E 10o45’36,8”N 106o47’42,6”E
R12 10o45’38,7”N 106o47’38,7”E 10o45’35,1”N 106o47’45,2”E
R13 10o45’37,7”N 106o47’36,6”E 10o45’34,0”N 106o47’43,1”E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 12,3m.

  1. Khu nước ra luồng hàng hải Đồng Nai (khu nước tiếp giáp với vùng nước cầu cảng số 4 và biên luồng), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
R12 10o45’38,7”N 106o47’38,7”E 10o45’35,1”N 106o47’45,2”E
R13 10o45’37,7”N 106o47’36,6”E 10o45’34,0”N 106o47’43,1”E
R14 10o45’36,4”N 106o47’38,6”E 10o45’32,7”N 106o47’45,0”E
R15 10o45’37,4”N 106o47’40,7”E 10o45’33,8”N 106o47’47,1”E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 10,2m.

  1. Trong phạm vi khảo sát, rà quét chướng ngại vật khu nước trước cầu cảng số 1, cầu cảng số 2, cầu cảng số 4 của Cảng Tân Cảng – Cát Lái, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như trên, không phát hiện chướng ngại vật nguy hiểm./.
Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải TP.HCM;

– Cảng vụ Hàng hải Đồng Nai;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng: KTKH, KT, HTQT &QLHT;

– Lưu VT-VP, P. ATHHĐạt.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

Trần Đức Thi


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cầu cảng nhập than số 1,khu vực vũng quay tàu, luồng riêng, luồng chung ra vào Bến cảng Trung tâm Điện lực Duyên Hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu các đoạn cạn luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu năm 2021

Về thông số kỹ thuật độ sâu vùng nước trước bến cầu cảng 1.500DWT thuộc cảng xăng dầu Soài Rạp – Hiệp Phước

Về khu vực thi công hạng mục nạo vét khu nước trước bến, xây dựng tuyến bến cập tàu và cầu cảng – Dự án ĐTXD Kho – cảng Tổng hợp Hóa Sinh Vàm Cỏ Đồng Nai

Thực hiện công tác đấu nối, tiền chạy thử đường ống 26”, 16”, dự án bổ sung nâng cấp cơ sở hạ tầng tại khu vực đường ống dẫn khí Nam Côn Sơn 2 – giai đoạn 1 và dự án thu gom khí mỏ Đại Hùng