Thứ tư, 27/10/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật luồng hàng hải Đồng Nai

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật luồng hàng hải Đồng Nai

HCM – 34 – 2017.

Vùng biển:        Thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Đồng Nai.

Tên luồng:         Luồng hàng hải Đồng Nai.

Căn cứ báo cáo kỹ thuật số 460/BC-XNKSHHMN, ngày 28/4/2017 kèm theo bình đồ độ sâu, ký hiệu từ CL-ĐN_1704_01 đến CL-ĐN_1704_07, tỷ lệ 1/2.000 và bình đồ độ sâu, ký hiệu từ ĐN_1704_03 đến ĐN_1704_07, tỷ lệ 1/5.000 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc và hoàn thành tháng 4/2017,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Đoạn luồng hàng hải từ mũi Đèn Đỏ đến rạch Ông Nhiêu:

1.1. Trong phạm vi thiết kế đáy luồng hàng hải rộng 150m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” như sau:

- Xuất hiện điểm cạn tại vị trí có tọa độ như sau:

Điểm độ sâu(m) Hệ VN2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
8,4 10044’37,1” N 106046’03,3” E 10044’33,4” N 106046’09,8” E

- Ngoài điểm cạn nêu trên, độ sâu tại đoạn luồng này đạt từ 8,5m trở lên.

1.2. Trong phạm vi khảo sát 02 vũng quay tàu V1 và V2, độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” như sau:

- Vũng quay tàu V1: Trong phạm vi thiết kế vũng quay tàu V1 bán kính 178m tại khu nước đối diện cảng Cát Lái, độ sâu đạt từ 8,5m trở lên.

- Vũng quay tàu V2: Trong phạm vi thiết kế vũng quay tàu V2 bán kính 150m tại khu nước đối diện cảng Quốc tế ITC Phú Hữu, độ sâu đạt từ 8,5m trở lên.

  1. Đoạn luồng hàng hải từ rạch Ông Nhiêu đến hạ lưu cầu Đồng Nai:

Trong phạm vi thiết kế đáy luồng hàng hải rộng 150m (riêng bề rộng đoạn luồng qua cầu Long Thành là 120m), được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ”, tim tuyến luồng được xác định bởi các điểm có tọa độ sau:

STT Tên điểm Hệ VN2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
1 T0 10046’54,2” N 106049’09,4” E 10046’50,5” N 106°49’15,9” E
2 T1 10046’52,9” N 106049’14,2” E 10046’49,2” N 106°49’20,7” E
3 T2 10046’40,8” N 106049’25,8” E 10046’37,2” N 106°49’32,2” E
4 T3 10046’24,2” N 106049’26,4” E 10046’20,5” N 106°49’32,8” E
5 T4 10045’56,9” N 106049’16,9” E 10045’53,3” N 106°49’23,4” E
6 T5 10045’40,1” N 106049’23,6” E 10045’36,5” N 106°49’30,1” E
7 T6 10045’43,8” N 106049’41,5” E 10045’40,1” N 106°49’47,9” E
8 T7 10046’22,6” N 106050’12,5” E 10046’18,9” N 106°50’18,9” E
9 T8 10046’25,9” N 106050’16,1” E 10046’22,3” N 106°50’22,6” E
10 T9 10046’28,1” N 106050’20,7” E 10046’24,4” N 106°50’27,1” E
11 T10 10046’35,9” N 106050’46,9” E 10046’32,3” N 106°50’53,5” E
12 T11 10046’36,4” N 106050’54,5” E 10046’32,7” N 106°51’00,9” E
13 T12 10046’33,5” N 106051’01,5” E 10046’29,8” N 106°51’07,9” E
14 T13 10046’02,1” N 106051’44,4” E 10045’58,5” N 106°51’51,1” E
15 T14 10046’04,6” N 106052’11,6” E 10046’00,9” N 106°52’18,1” E
16 T15 10046’31,4” N 106052’12,3” E 10046’27,7” N 106°52’18,8” E
17 T16 10046’39,0” N 106052’05,8” E 10046’35,4” N 106°52’12,2” E
18 T17-1 10046’52,3” N 106051’56,1” E 10046’48,6” N 106°52’02,6” E
19 T18-1 10046’54,7” N 106051’53,9” E 10046’51,1” N 106°52’00,4” E
20 T19-1 10046’58,7” N 106051’51,6” E 10046’55,0” N 106°51’58,1” E
21 T20-1 10047’03,2” N 106051’50,6” E 10046’59,6” N 106°51’57,1” E
22 T21-1 10047’22,8” N 106051’49,9” E 10047’19,2” N 106°51’56,3” E
23 T22-1 10047’29,3” N 106051’51,2” E 10047’25,6” N 106°51’57,6” E
24 T23-1 10047’34,4” N 106051’55,3”  E 10047’30,7” N 106°52’01,8” E
25 T24-1 10047’36,4” N 106051’57,9” E 10047’32,7” N 106°52’04,4” E
26 T17-2 10046’53,5” N 106051’51,8” E 10046’49,9” N 106°51’58,2” E
27 T18-2 10046’56,0” N 106051’49,7” E 10046’52,3” N 106°51’56,1” E
28 T19-2 10046’59,9” N 106051’47,3” E 10046’56,3” N 106°51’53,7” E
29 T20-2 10047’04,5” N 106051’46,3” E 10047’00,8” N 106°51’52,8” E
30 T21-2 10047’22,6” N 106051’45,6” E 10047’18,9” N 106°51’52,1” E
31 T22-2 10047’29,1” N 106051’46,9” E 10047’25,4” N 106°51’53,4” E
32 T23-2 10047’34,2” N 106051’51,0” E 10047’30,6’ N 106°51’57,5” E
33 T24-2 10047’36,2” N 106051’53,6” E 10047’32,6” N 106°52’00,1” E
34 T25 10047’47,4” N 106052’10,1” E 10047’43,7” N 106°52’16,6” E
35 T26 10048’09,7” N 106052’39,1” E 10048’06,0” N 106°52’45,5” E
36 T27 10048’14,9” N 106052’43,5” E 10048’11,3” N 106°52’49,9” E
37 T28 10048’21,6” N 106052’45,4” E 10048’17,9” N 106°52’51,8” E
38 T29 10048’48,6” N 106052’46,9” E 10048’44,9” N 106°52’53,4” E
39 T30 10048’54,9” N 106052’46,1” E 10048’51,2” N 106°52’52,6” E
40 T31 10049’00,3” N 106052’42,9” E 10048’56,7’ N 106°52’49,4” E
41 T32 10050’13,8” N 106051’37,5” E 10050’10,2” N 106°51’43,9” E
42 T33 10050’16,7” N 106051’35,2” E 10050’13,0” N 106°51’41,7” E
43 T34 10050’19,8” N 106051’33,3” E 10050’16,1” N 106°51’39,8” E
44 T35 10051’22,1” N 106050’59,0” E 10051’18,4” N 106°51’05,5” E
45 T36 10052’34,6” N 106050’30,4” E 10052’30,9” N 106°50’36,8” E
46 T37 10052’41,2” N 106050’28,6” E 10052’37,5” N 106°50’35,0” E
47 T38 10052’47,9” N 106050’28,2” E 10052’44,3” N 106°50’34,6” E
48 T39 10053’14,9” N 106050’29,5” E 10053’11,2” N 106°50’35,9” E
49 T40 10053’20,3” N 106050’29,3” E 10053’16,6” N 106°50’35,7” E
50 T41 10053’25,6” N 106050’28,2” E 10053’21,9” N 106°50’34,6” E
51 T42 10054’03,9” N 106050’16,8” E 10040’00,1” N 106°50’23,2” E

2.1. Đoạn luồng hàng hải từ rạch Ông Nhiêu đến ngã ba sông Láng Lùng (từ tim tuyến T0 đến T32): Độ sâu đạt từ 6,6m trở lên.

2.2. Đoạn luồng hàng hải từ ngã ba sông Láng Lùng đến hạ lưu cầu Đồng Nai (từ tim tuyến T32 đến T44):

- Xuất hiện các điểm cạn tại vị có tọa độ như sau:

Điểm độ sâu (m) Hệ VN2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
4,9 10050’25,7” N 106051’28,4” E 10050’22,0” N 106051’34,9” E
4,4 10050’29,6” N 106051’25,3” E 10050’25,9” N 106051’31,7” E
3,8 10050’30,5” N 106051’24,6” E 10050’26,8” N 106051’31,1” E
4,3 10050’33,8” N 106051’22,9” E 10050’30,2” N 106051’29,4” E
4,4 10050’40,6” N 106051’20,2” E 10050’36,9” N 106051’26,7” E
4,1 10050’42,2” N 106051’19,2” E 10050’38,5” N 106051’25,7” E
4,2 10050’42,4” N 106051’18,0” E 10050’38,7” N 106051’24,5” E
4,3 10051’02,8” N 106051’09,2” E 10050’59,2” N 106051’15,7” E
4,3 10051’08,9” N 106051’05,8” E 10051’05,2” N 106051’12,2” E
4,1 10051’09,2” N 106051’05,8” E 10051’05,5” N 106051’12,2” E
4,4 10051’10,4” N 106051’03,2” E 10051’06,7” N 106051’09,6” E
4,1 10051’10,3” N 106051’02,7” E 10051’06,7” N 106051’09,1” E
3,4 10051’49,8” N 106050’45,7” E 10051’46,1” N 106050’52,2” E
3,9 10051’50,9” N 106050’45,5” E 10051’47,3” N 106050’51,9” E
4,4 10052’19,1” N 106050’39,1” E 10052’15,4” N 106050’45,6” E
4,4 10052’20,6” N 106050’38,5” E 10052’16,9” N 106050’44,9” E
  • Ngoài các điểm cạn nêu trên, độ sâu tại đoạn luồng này đạt từ 5,0m trở lên.

2.3. Vũng quay tàu V3: Trong phạm vi thiết kế nửa đường tròn đường kính 300m tại khu vực hạ lưu cảng Đồng Nai, độ sâu đạt từ 10,0m trở lên.

  1. Chướng ngại vật trên luồng:
  • Tồn tại bãi đá ngầm phía bên trái luồng nằm giữa cặp phao báo hiệu hàng hải “E1”, “E2”, chiều rộng lớn nhất khoảng 40m, lấn luồng xa nhất khoảng 45m tại vị trí có độ sâu 2,5m, điểm có độ sâu nhỏ nhất trong bãi đá ngầm lấn vào luồng hàng hải Đồng Nai đạt 1,2m, tại vị trí có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
1,2 10052’12,1” N 106050’37,1” E 10052’08,4” N 106050’43,6” E
  • Ngoài các chướng ngại vật nêu trên, trong phạm vi khảo sát không phát hiện chướng ngại vật nào khác.

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI:

Các phương tiện hành hải trên tuyến luồng hàng hải Đồng Nai đi đúng trục luồng theo báo hiệu hàng hải dẫn luồng và chú ý các điểm cạn, khu vực chướng ngại vật nêu trên để bảo đảm an toàn hàng hải.


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Vũng Tàu-Thị Vải

Về việc chấm dứt hoạt động tiêu “46” luồng Soài Rạp – Hiệp Phước

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cảng Bình Dương

Về thông số kỹ thuật luồng hàng hải Phan Thiết

Thông số kỹ thuật luồng hàng hải Vũng Rô