Thứ sáu, 30/10/2020

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật của vũng quay tàu, luồng tàu vào cảng và vùng nước trước bến nhà máy xi măng Nghi Sơn, tỉnh Khánh Hòa

 BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 215/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 18 tháng 9 năm 2020

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật của vũng quay tàu, luồng tàu vào cảng và vùng nước trước bến nhà máy xi măng Nghi Sơn, tỉnh Khánh Hòa

KHA – 16 – 2020

Vùng biển: tỉnh Khánh Hòa

Căn cứ Đơn đề nghị số 159/NSCC ngày 15/9/2020 của Công ty xi măng Nghi Sơn công bố thông báo hàng hải độ sâu vũng quay tàu, luồng tàu vào cảng và vùng nước trước bến nhà máy xi măng Nghi Sơn, tỉnh Khánh Hòa và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải.

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo: Trong phạm vi khảo sát vũng quay tàu, luồng tàu vào cảng và vùng nước trước bến nhà máy xi măng Nghi Sơn, tỉnh Khánh Hòa, độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước “số 0 Hải đồ”, như sau:

  1. Đoạn luồng tàu vào cảng Nghi Sơn, tỉnh Khánh Hòa, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1 12030’22,4”N 109017’31,5”E 12030’18,7”N 109017’38,0”E
A2 12030’48,1”N 109015’50,6”E 12030’44,3”N 109015’57,0”E
A3 12030’50,6”N 109015’42,4”E 12030’46,9”N 109015’48,9”E
A4 12030’44,7”N 109015’26,4”E 12030’41,0”N 109015’32,9”E
A5 12030’33,0”N 109015’19,0”E 12030’29,3”N 109015’25,4”E
A6 12030’28,6”N 109015’19,8”E 12030’24,8”N 109015’26,3”E
A7 12030’35,7”N 109015’24,8”E 12030’32,0”N 109015’31,3”E
A8 12030’40,8”N 109015’29,6”E 12030’37,0”N 109015’36,1”E
A9 12030’45,6”N 109015’42,7”E 12030’41,9”N 109015’49,2”E
A10 12030’44,9”N 109015’49,7”E 12030’41,2”N 109015’56,2”E
A11 12030’19,3”N 109017’30,7”E 12030’15,6”N 109017’37,2”E
  • Độ sâu nhỏ nhất đạt 9,79m trở lên.
  1. Vũng quay tàu được giới hạn bởi đường tròn có đường kính D = 295m, tâm tại vị trí có tọa độ:
Điểm neo Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
O 12030’28,6”N 109015’14,0”E 12030’24,9”N 109015’20,4”E
  • Độ sâu nhỏ nhất đạt 9,13m trở lên.
  1. Vùng nước trước bến nhà máy xi măng Nghi Sơn, tỉnh Khánh Hòa, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
V4 12030’21,9”N 109015’15,2”E 12030’18,2”N 109015’21,7”E
V5 12030’21,0”N 109015’16,7”E 12030’17,3”N 109015’23,1”E
V6 12030’26,2”N 109015’20,3”E 12030’22,5”N 109015’26,8”E
A6 12030’28,6”N 109015’19,8”E 12030’24,8”N 109015’26,3”E
  • Độ sâu nhỏ nhất đạt 8,71m trở lên.

Số liệu độ sâu căn cứ bình đồ độ sâu ký hiệu từ NSCC/2020-01÷ NSCC/2020-05 tỷ lệ 1/1.000 do Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thịnh Long đo đạc hoàn thành tháng 9 năm 2020.

Để biết thêm thông tin chi tiết liên hệ với Công ty xi măng Nghi Sơn ([1])./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải Nha Trang;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www,vms-south,vn;

– Phòng KTKH, KT, HTQT&QLHT;

– Lưu VT-VP, P.ATHHBính.

         KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

Phạm Tuấn Anh

([1]) Tổ chức cung cấp số liệu, thông tin phục vụ việc công bố thông báo hàng hải chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự chính xác của số liệu, thông tin mình cung cấp theo khoản 3, điều 47, Nghị định số 58/2017/NĐ-CP.


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật độ sâu của vùng nước cảng Vietsovpetro

Về thông số kỹ thuật độ sâu vùng nước trước bến cầu nhập 20.000DWT – cảng nhà máy Xi măng FICO

Về thông số kỹ thuật độ sâu vùng nước trước cầu cảng Calofic

Độ sâu vùng nước trước cầu cảng PV GAS Vũng Tàu trên luồng sông Thị Vải

Độ sâu vũng quay tàu và khu nước trước cầu cảng ITC Phú Hữu