Thứ bảy, 25/09/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước bến phao neo B.TT4, B.TT5, B.TT8, B.TT9 của Công ty TNHH thương mại dịch vụ Hoàng Hải Đăng

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước bến phao neo B.TT4, B.TT5, B.TT8, B.TT9 của Công ty TNHH thương mại dịch vụ Hoàng Hải Đăng

HCM – 02 – 2019

Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh.

Tên luồng: Luồng hàng hải Soài Rạp.

Căn cứ đơn đề nghị số 01/HHD ngày 30/12/2018 của Công ty TNHH thương mại dịch vụ Hoàng Hải Đăng về việc đề nghị thông báo hàng hải khu nước bến phao neo B.TT4, B.TT5, B.TT8, B.TT9 và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao neo B.TT4, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1 10039’04,4” N 106045’00,9” E 10039’00,7” N 106045’07,4” E
B1 10039’02,6” N 106045’00,0” E 10038’58,9” N 106045’06,5” E
C1 10038’59,2” N 106045’06,6” E 10038’55,5” N 106045’13,0” E
D1 10039’00,9” N 106045’07,5” E 10038’57,2” N 106045’13,9” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 8,4m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao neo B.TT5, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A2 10038’58,9” N 106045’11,4” E 10038’55,3” N 106045’17,9” E
B2 10038’57,1” N 106045’10,8” E 10038’53,4” N 106045’17,3” E
C2 10038’54,9” N 106045’17,9” E 10038’51,2” N 106045’24,3” E
D2 10038’56,8” N 106045’18,5” E 10038’53,1” N 106045’24,9” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 8,6m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao neo B.TT8, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A3 10039’10,6” N 106044’50,9” E 10039’06,9” N 106044’57,3” E
B3 10039’09,0” N 106044’49,8” E 10039’05,4” N 106044’56,2” E
C3 10039’04,9” N 106044’55,9” E 10039’01,3” N 106045’02,4” E
D3 10039’06,6” N 106044’57,0” E 10039’02,9” N 106045’03,5” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 8,4m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao neo B.TT9, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A4 10039’17,3” N 106044’40,9” E 10039’13,6” N 106044’47,4” E
B4 10039’15,6” N 106044’39,8” E 10039’11,9” N 106044’46,3” E
C4 10039’11,6” N 106044’45,9” E 10039’07,9” N 106044’52,4” E
D4 10039’13,2” N 106044’47,1” E 10039’09,5” N 106044’53,5” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 9,6m.

Số liệu độ sâu căn cứ bình đồ ký hiệu BVTT4, BVTT5, BVTT8, BVTT9 tỷ lệ 1/500 do Công ty TNHH Tư vấn xây dựng công trình giao thông đường thủy Quang Minh đo đạc hoàn thành tháng 12 năm 2018.

Để biết thêm thông tin chi tiết liên hệ với Công ty TNHH thương mại dịch vụ Hoàng Hải Đăng./.


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật độ sâu vùng nước khu vực trước bến Xây dựng thuộc Dự án Tổ hợp Hóa dầu miền Nam Việt Nam

Khu vực thi công công trình Duy tu nạo vét khu nước trước cầu cảng kho xăng dầu K2- Vũng Tàu

Thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cảng Vũng Rô

Về việc chấm dứt hoạt động của phao báo hiệu hàng hải số “0”, “1” báo hiệu tạm thời trên đoạn luồng chung dự án cảng biển Trung tâm nhiệt điện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cảng SCT – GAS